Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “enrollment”

108 câu thật có từ enrollment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: enrollment nghĩa là tuyển sinh. enrollment là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of enrolling. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ enrollment

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • But why should not every board of enrolment throughout the country also be a board of enlistment?

    Từ trong câu: enrollment, every, board, throughout, country

    Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 1, January, 1864. Nguồn: Project Gutenberg #18453. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thus, economical reasons, when provided chances to enrollment, they could not continue their learning without working for money.

    Từ trong câu: enrollment, thus, economical, reason, provide, chance, continue, learn

    «Megauniversity/Anadolu University», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=145733 (bản sửa đổi 4603679). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But our organization for the enrollment and utilization of people not in the firing line is still amazingly unsatisfactory.

    Từ trong câu: enrollment, unsatisfactory, amazingly, utilization, organization, people, fire, line

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Greifswald's weak enrollment would be improved and the Berlin faculty would not have to be included in the new university city of Berlin.

    Từ trong câu: enrollment, weak, improve, faculty, include, new, university, city

    United States. Office of Chief of Counsel for the Prosecution of Axis Criminality, Nazi conspiracy and aggression, Volume 03 (of 11). Nguồn: Project Gutenberg #63350. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A student is not required to enroll in any courses at registration; enrollment in a course can happen at a later time.

    Từ trong câu: enroll, enrollment, student, require, course, registration, happen, late

    «Database Design/University Registration Data Model Example», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404168 (bản sửa đổi 3503173). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng enrollment

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dual enrollment9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ enrollment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enrollment trong kho câu?
Kho câu có 108 câu có từ enrollment hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ enrollment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enrollment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enrollment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enrollment: can và could (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.