Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “enrollment”

108 câu thật có từ enrollment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: enrollment nghĩa là tuyển sinh. enrollment là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of enrolling. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ enrollment

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • These funds may be determined by items such as student enrollment or low income student percentages.

    Từ trong câu: enrollment, fund, determine, item, student, low, income, percentage

    «Technology Planning/Budget», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169649 (bản sửa đổi 3831570). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Due to high enrollment rates, public schools may have larger class sizes compared to privately-owned schools.

    Từ trong câu: enrollment, due, high, rate, public, school, large, class

    «Public school», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9514 (bản sửa đổi 10765385). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At a more granular level, however, a monolithic order management application may handle customer enrollment, credit approval, order entry, and order fulfillment.

    Từ trong câu: enrollment, level, however, order, management, application, handle, customer

    «Rule Mining Best Practices», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=178741 (bản sửa đổi 3471879). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However some may involve enrollment or certification fees.

    Từ trong câu: certification, enrollment, however, involve, fee

    «Applications of ICT in Libraries/Supporting Client Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58735 (bản sửa đổi 4655230). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng enrollment

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dual enrollment9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ enrollment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enrollment trong kho câu?
Kho câu có 108 câu có từ enrollment hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ enrollment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enrollment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enrollment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enrollment: can và could (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.