Câu tiếng Anh có từ “enrollment”
108 câu thật có từ enrollment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enrollment nghĩa là tuyển sinh. enrollment là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of enrolling. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enrollment
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
And high school enrollment will rise by five million.
Từ trong câu: enrollment, high, school, rise, five, million
«Annotated Sample Reading: "Remarks at the University of Michigan" by Lyndon B. Johnson», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
College enrollment will increase by more than three million.
Từ trong câu: enrollment, college, increase, million
«Annotated Sample Reading: "Remarks at the University of Michigan" by Lyndon B. Johnson», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
EB's novel user choice will include enrollment of experts in a reward scheme and invitation of selected readers to contribute.
Từ trong câu: enrollment, novel, user, choice, include, expert, reward, scheme
«Encyclopædia Britannica fights back against Wikipedia, soon to let users edit contents», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=119813 (bản sửa đổi 4817214). · English Wikinews · CC BY 2.5
The proportions of each arm and the details of enrollment and organization will be made known through the Department of War.
Từ trong câu: enrollment, proportion, arm, detail, organization, make, know, department
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 1: Abraham Lincoln. Nguồn: Project Gutenberg #12462. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng enrollment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dual enrollment | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enrollment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enrollment trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ enrollment hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enrollment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enrollment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enrollment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enrollment: can và could (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.