Câu tiếng Anh có từ “engineering”
80 câu thật có từ engineering hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: engineering nghĩa là kỹ thuật. engineering là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the practical application of science to commerce or industry. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ engineering
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The construction of dams, in some form or other, may probably rank among the very earliest of engineering works.
Từ trong câu: engineering, dam, construction, form, probably, rank, among, early
Various, Scientific American Supplement, No. 595, May 28, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11648. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In those matters which may be said to involve the principles of engineering construction, there must of necessity be but little progress to note.
Từ trong câu: engineering, matter, involve, principle, engineer, construction, necessity, little
Various, Scientific American Supplement, No. 488, May 9, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #27662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To what extent may laboratory work in engineering be replaced through cooperation with industrial plants?
Từ trong câu: cooperation, engineering, extent, laboratory, work, engineer, replace, industrial
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We might have a science of engineering without acknowledging an independent science of theoretical physics besides it.
Từ trong câu: physics, theoretical, engineering, science, engineer, acknowledge, independent, besides
Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He may be said to be a true representative of the transitional period between intuitive and exact engineering.
Từ trong câu: engineer, transitional, intuitive, engineering, representative, exact, true, period
Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ engineering
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ engineering trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ engineering hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ engineering xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ engineering gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ engineering?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ engineering: Quá khứ đơn (10 câu), may và might (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.