Câu tiếng Anh có từ “engineering”
70 câu thật có từ engineering hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: engineering nghĩa là kỹ thuật. engineering là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the practical application of science to commerce or industry. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ engineering
Pestalozzi was now working heart and soul at the engineering of this “new road.”
Từ trong câu: engineering, now, work, heart, soul, engineer, new, road
Robert Hebert Quick, Essays on Educational Reformers. Nguồn: Project Gutenberg #60832. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But if the scheme Hume was engineering went through it would be a different matter.
Từ trong câu: engineering, scheme, engineer, go, different, matter
Jackson Gregory, The Short Cut. Nguồn: Project Gutenberg #18950. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Something had happened to change his plan of life, and he was now studying engineering and architecture in Boston.
Từ trong câu: engineering, something, happen, change, plan, life, now, study
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 16, February, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11606. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The adjustment of science and engineering . . . took place almost noiselessly, so that they were accomplished before the enemy quite knew what was happening.
Từ trong câu: engineer, science, accomplish, adjustment, engineering, happen, take, place
Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ engineering
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ engineering trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ engineering hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ engineering xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ engineering gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ engineering?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ engineering: Quá khứ đơn (8 câu), may và might (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.