E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “engineering”

70 câu thật có từ engineering hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: engineering nghĩa là kỹ thuật. engineering là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the practical application of science to commerce or industry. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ engineering

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Military authorities held Antwerp to be of incomparable strength and as nearly impregnable as engineering genius could make it.

    Từ trong câu: engineering, military, authority, hold, strength, nearly, engineer, genius

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They use social engineering hacks to try to get us to reveal ourselves so that they can bust us.

    Từ trong câu: hack, engineering, use, social, engineer, try, get, reveal

    Cory Doctorow, Little Brother. Nguồn: Project Gutenberg #30142. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Nonetheless, they must follow the software engineering process closely, since small issues in the software can make the product fail in the consumer market.

    Tuy nhiên, họ phải tuân thủ chặt chẽ quy trình công nghệ phần mềm, vì những vấn đề nhỏ trong phần mềm có thể khiến sản phẩm không thành công trên thị trường tiêu dùng.

    Từ trong câu: engineer, fail, consumer, engineering, nonetheless, market, follow, software

    «Software Engineering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=32294 (bản sửa đổi 4473009). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ engineering

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ engineering trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ engineering hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ engineering xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ engineering gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ engineering?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ engineering: Quá khứ đơn (8 câu), may và might (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.