Câu tiếng Anh có từ “engineering”
70 câu thật có từ engineering hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: engineering nghĩa là kỹ thuật. engineering là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the practical application of science to commerce or industry. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ engineering
The greatest engineering work man ever attempted, the profoundest change he has ever made in the geographical face of the globe, has been successfully accomplished.
Từ trong câu: engineering, great, engineer, work, man, ever, attempt, profound
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For fifty years no ocean transport has suffered shipwreck or even serious injury, so completely has modern engineering skill triumphed over the now conquered elements.
Trong 50 năm, chưa có phương tiện vận tải đường biển nào bị đắm tàu hoặc thậm chí bị thương nặng, do đó kỹ năng kỹ thuật hiện đại hoàn toàn chiến thắng các yếu tố hiện đã bị chinh phục.
Từ trong câu: engineering, shipwreck, fifty, year, ocean, transport, suffer, even
George Chetwynd Griffith, Olga Romanoff. Nguồn: Project Gutenberg #54096. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Rather than stress the political significance of free software programs, open source advocates have chosen to stress the engineering integrity of the hacker development model.
Từ trong câu: engineering, stress, rather, political, significance, free, software, program
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Engineering works, especially connected with marine navigation, have grown up on a large scale.
Từ trong câu: navigation, engineering, marine, engineer, work, especially, connect, grow
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ engineering
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ engineering trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ engineering hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ engineering xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ engineering gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ engineering?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ engineering: Quá khứ đơn (8 câu), may và might (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.