Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “engineering”
70 câu thật có từ engineering hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: engineering nghĩa là kỹ thuật. engineering là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the practical application of science to commerce or industry. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ engineering
We do not aim at perfection of detail even in engineering, much less in literature.
Từ trong câu: engineering, aim, detail, even, engineer, much, less, literature
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I don't, but as he's agent for an engineering company, I dare say he's looking for orders.
Từ trong câu: engineering, agent, engineer, company, dare, look, order
Harold Bindloss, Carmen's Messenger. Nguồn: Project Gutenberg #14361. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Engineering, for instance, is an applied science because it applies the science of physics; but this is not really our deepest meaning here.
Từ trong câu: engineering, engineer, instance, apply, science, because, physics, really
Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The other factor, especially today, is that buildings are not all that heavy, because they're being built with lighter materials and more modern engineering methods.
Từ trong câu: engineering, lighter, factor, especially, today, build, heavy, because
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ engineering
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ engineering trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ engineering hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ engineering xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ engineering gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ engineering?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ engineering: Quá khứ đơn (8 câu), may và might (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.