Câu tiếng Anh có từ “engineering”
80 câu thật có từ engineering hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: engineering nghĩa là kỹ thuật. engineering là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the practical application of science to commerce or industry. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ engineering
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In those matters which may be said to involve the principles of engineering construction, there must of necessity be but little progress to note.
Từ trong câu: engineering, matter, involve, principle, engineer, construction, necessity, little
Various, Scientific American Supplement, No. 488, May 9, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #27662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Must be if you have the engineering of it,” said Freckles.
Từ trong câu: engineer, engineering
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nonetheless, they must follow the software engineering process closely, since small issues in the software can make the product fail in the consumer market.
Tuy nhiên, họ phải tuân thủ chặt chẽ quy trình công nghệ phần mềm, vì những vấn đề nhỏ trong phần mềm có thể khiến sản phẩm không thành công trên thị trường tiêu dùng.
Từ trong câu: engineer, fail, consumer, engineering, nonetheless, market, follow, software
«Software Engineering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=32294 (bản sửa đổi 4473009). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ engineering
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ engineering trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ engineering hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ engineering xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ engineering gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ engineering?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ engineering: Quá khứ đơn (10 câu), may và might (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.