Câu tiếng Anh có từ “engaged”
205 câu thật có từ engaged hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: engaged nghĩa là đã đính hôn. engaged là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having ones attention or mind or energy engaged. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ engaged
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It may safely be asserted that no officer living has been engaged in so many hard-fought actions, or has received so many dangerous wounds.
Từ trong câu: engaged, assert, safely, dangerous, officer, live, engage, many
William O. S. Gilly, Narratives of Shipwrecks of the Royal Navy; between 1793 and 1849. Nguồn: Project Gutenberg #15301. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We’d been engaged in a way almost all our lives, you might say.
Từ trong câu: engage, engaged, way, almost, live
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Well, Polly, you may say that my cab will be otherwise engaged.
Từ trong câu: engage, engaged, otherwise, well, cab
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Be Rupert Hentzau’s errand what it might, and the villainy he was engaged on what it would, I had scored one point.
Từ trong câu: engage, engaged, score, point
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A young gentleman of spirit may well be proud to be engaged at the head of such soldiers.’
Từ trong câu: spirit, engage, engaged, proud, young, gentleman, well, head
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have engaged for your seeing him whenever he calls, as you might have done had nothing of this sort occurred.
Từ trong câu: whenever, engage, engaged, occur, see, call, nothing, sort
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Men of pushing character and large business acquaintance were sought out and engaged, that they might aid in developing the business of the establishment.
Từ trong câu: acquaintance, establishment, engage, push, developing, seek, engaged, aid
Maurice [Unknown role] Joblin, Cleveland Past and Present: Its Representative Men Comprising Biographical Sketches of Pioneer Settlers and Prominent Citizens. Nguồn: Project Gutenberg #9328. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ engaged
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ engaged trong kho câu?
- Kho câu có 205 câu có từ engaged hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ engaged xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ engaged gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ engaged?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ engaged: Quá khứ đơn (60 câu), Câu phủ định (40 câu), Quá khứ hoàn thành (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.