Câu tiếng Anh có từ “engaged”
205 câu thật có từ engaged hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: engaged nghĩa là đã đính hôn. engaged là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having ones attention or mind or energy engaged. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ engaged
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He had been engaged to Captain Harville’s sister, and was now mourning her loss.
Từ trong câu: engage, engaged, captain, sister, loss, had, now
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Of course I knew what they were referring to, but I wasn’t even vaguely engaged.
Từ trong câu: engage, engaged, refer, course, know, even
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was a great satisfaction to Elinor that Mrs. Jennings, by being much engaged in her own room, could see little of what was passing.
Từ trong câu: engage, engaged, great, satisfaction, mrs, much, room, see
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Herr Sesemann was now striding up and down the room as was his habit when deeply engaged in thought.
Từ trong câu: habit, engage, engaged, now, up, down, room, deeply
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
While the peers were thus engaged the commons were considering the subject of parliamentary reform.
Từ trong câu: engage, peer, subject, thus, engaged, considering, consider, reform
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ engaged
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ engaged trong kho câu?
- Kho câu có 205 câu có từ engaged hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ engaged xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ engaged gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ engaged?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ engaged: Quá khứ đơn (60 câu), Câu phủ định (40 câu), Quá khứ hoàn thành (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.