Câu tiếng Anh có từ “engaged”
70 câu thật có từ engaged hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: engaged nghĩa là đã đính hôn. engaged là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having ones attention or mind or energy engaged. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ engaged
But few of them had ever been engaged in battle and were not familiar with military tactics.
Từ trong câu: engage, familiar, battle, engaged, tactic, ever, military
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ engaged
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ engaged trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ engaged hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ engaged xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ engaged gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ engaged?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ engaged: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.