E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “engaged”

70 câu thật có từ engaged hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: engaged nghĩa là đã đính hôn. engaged là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having ones attention or mind or energy engaged. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ engaged

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Suppose that Abby or some other schoolmate should come in, and find you engaged in this business?"

    Từ trong câu: engaged, schoolmate, suppose, come, find, engage, business

    Lucy Ellen Guernsey, The Christmas earnings. Nguồn: Project Gutenberg #74849. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I should never let the twins do it if they were twenty times engaged!”

    Từ trong câu: engage, never, engaged, twenty, let, twin, time

    Phyllis Bottome, The master hope. Nguồn: Project Gutenberg #79023. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tiger had a large plateful of everything and was busily engaged in putting his shape as it should be.

    Từ trong câu: tiger, engage, engaged, large, everything, put, shape

    E. A. Wyke-Smith, The marvellous land of Snergs. Nguồn: Project Gutenberg #78120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It should come as no surprise that such an engaged approach to business modelling should emerge amongst the open source software development community.

    Không có gì ngạc nhiên khi cách tiếp cận gắn kết như vậy đối với mô hình kinh doanh sẽ xuất hiện trong cộng đồng phát triển phần mềm nguồn mở.

    Từ trong câu: engage, emerge, approach, community, engaged, model, should, come

    «Wikipedia and Nupedia», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=129055 (bản sửa đổi 2721872). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ engaged

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ engaged trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ engaged hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ engaged xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ engaged gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ engaged?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ engaged: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.