Câu tiếng Anh có từ “engaged”
205 câu thật có từ engaged hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: engaged nghĩa là đã đính hôn. engaged là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having ones attention or mind or energy engaged. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ engaged
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“I found,” said he, “that I was considered by Harville an engaged man!
Từ trong câu: engaged, found, find, consider, engage, man
Jane Austen, Persuasion · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Elizabeth-Jane heard by accident that Jopp had been engaged by her stepfather.
Từ trong câu: engage, accident, engaged, hear, stepfather
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
More tangible results were obtained by our fighting planes, which engaged the Hun in the air.
Từ trong câu: engage, fighting, engaged, result, air, fight, plane, obtain
H. O. Lock, With the British Army in The Holy Land · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Sayer’s house in which he was engaged nearly two hours without being detected by any of the new police.”
Từ trong câu: police, detect, engage, engaged, house, nearly, hour, new
Frederick Danby Palmer, Yarmouth Notes, 1830-1872. Collated from the File of the Norwich Mercury · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Câu hỏi thường gặp về câu có từ engaged
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ engaged trong kho câu?
- Kho câu có 205 câu có từ engaged hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ engaged xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ engaged gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ engaged?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ engaged: Quá khứ đơn (60 câu), Câu phủ định (40 câu), Quá khứ hoàn thành (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.