E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “electronic”

360 câu thật có từ electronic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: electronic nghĩa là điện tử. electronic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to electronics. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The electronic lighting also acts with natural day lighting to help improve student performance.

    Từ trong câu: electronic, light, act, natural, day, help, improve, student

    «Social and Cultural Foundations of American Education/Assessment/Performance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105941 (bản sửa đổi 1733795). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Introducing electronic communication system among teachers using emails, online chats and mobile SMS.

    Từ trong câu: electronic, introduce, communication, system, among, teacher, use, email

    «ICT in Education/Change Projects/2014C Bangladesh Enhancing Use ICT», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=171129 (bản sửa đổi 2610266). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Early electronic instruments could make new sounds, but they were often large and difficult to use.

    Từ trong câu: electronic, early, instrument, make, new, sound, often, large

    «Synthesizer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48243 (bản sửa đổi 10983145). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Others use new materials, electronic parts, computer software or forces from nature.

    Từ trong câu: electronic, other, use, new, material, part, computer, software

    «Experimental musical instrument», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1280808 (bản sửa đổi 11015876). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He started to play with an electronic drum kit, and taught himself how to play the drums with one arm.

    Từ trong câu: electronic, kit, start, play, drum, teach, himself, arm

    «Def Leppard», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15876 (bản sửa đổi 10735855). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • People who liked certain types of music, like new wave and electronic music, started wearing it.

    Từ trong câu: certain, people, like, type, music, new, wave, electronic

    «Undercut (hairstyle)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1049376 (bản sửa đổi 9322276). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng electronic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • electronic devices315 lần
  • electronic circuits113 lần
  • consumer electronic132 lần
  • electronic textual91 lần
  • electronic communications105 lần
  • electronic commerce114 lần
  • electronic device116 lần
  • electronic components91 lần
  • electronic texts60 lần
  • electronic frontier79 lần
  • electronic publishing52 lần
  • electronic version120 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ electronic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ electronic trong kho câu?
Kho câu có 360 câu có từ electronic hoặc các dạng của từ, trích từ 292 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ electronic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ electronic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 133 câu, rồi Bậc C1 với 97 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ electronic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ electronic: can và could (36 câu), Hiện tại hoàn thành (22 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.