Câu tiếng Anh có từ “elective”
102 câu thật có từ elective hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: elective nghĩa là tự chọn. elective là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: subject to popular election. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ elective
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Ingenious experiments have been tried, to measure the velocity of the elective force.
Từ trong câu: elective, ingenious, experiment, try, measure, velocity, force
Aaron David Bernstein, Popular Books on Natural Science For Practical Use in Every Household, for Readers of All Classes. Nguồn: Project Gutenberg #37224. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Meanwhile, hospitals have begun cancelling elective surgery and outpatient clinics.
Từ trong câu: elective, meanwhile, hospital, begin, cancel, surgery, outpatient, clinic
«New Zealand radiographers plan to strike», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=53958 (bản sửa đổi 4822918). · English Wikinews · CC BY 2.5
The government at first, as we have seen, was an elective monarchy, the electors being a patriarchal aristocracy.
Từ trong câu: elective, government, first, see, aristocracy
Arthur Gilman, The Story of Rome from the Earliest Times to the End of the Republic. Nguồn: Project Gutenberg #6427. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The views taken by the Commission in respect of an elective Second Chamber and municipalities have found expression elsewhere.
Từ trong câu: elective, view, take, commission, respect, second, chamber, find
John H. Humphreys, Proportional Representation: A Study in Methods of Election. Nguồn: Project Gutenberg #9630. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We have been generous in extending the elective franchise to naturalized citizens and all who declare their intention to become such--probably too generous.
Chúng ta đã rất hào phóng trong việc mở rộng quyền bầu cử cho các công dân nhập tịch và tất cả những ai tuyên bố ý định trở thành như vậy - có lẽ là quá hào phóng.
Từ trong câu: elective, generous, extend, franchise, citizen, declare, intention, become
Henry A. Castle, The Army Mule, and Other War Sketches. Nguồn: Project Gutenberg #39911. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng elective
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ elective
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elective trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ elective hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ elective xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elective gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elective?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elective: Câu phủ định (11 câu), can và could (7 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.