Câu tiếng Anh có từ “elective”
103 câu thật có từ elective hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: elective nghĩa là tự chọn. elective là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: subject to popular election. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ elective
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The elective system, if it is to possess the future, must become as authoritative as they.
Từ trong câu: elective, system, possess, future, become, authoritative
George Herbert Palmer, The Teacher: Essays and Addresses on Education. Nguồn: Project Gutenberg #36774. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But it must not be understood that the intricate "elective affinities" of the novel really describe the personal relations of the three.
Từ trong câu: elective, understand, novel, really, describe, personal, relation
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women, Vol. 7 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28997. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The elective franchise is now the one object for which we must labor; that once attained, all the rest will be easily acquired.
Từ trong câu: elective, franchise, now, object, labor, once, attain, rest
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In all cases these colleges would have to make the most of these courses elective in order to avoid a conflict with State constitutions.
Từ trong câu: elective, case, college, make, course, order, avoid, conflict
Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng elective
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ elective
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elective trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ elective hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ elective xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elective gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elective?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elective: Câu phủ định (11 câu), can và could (7 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.