Câu tiếng Anh có từ “elective”
105 câu thật có từ elective hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: elective nghĩa là tự chọn. elective là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: subject to popular election. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ elective
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The word "culture" is dictated by or is proper to the First Case--for culture is deliberate and elective.
Từ trong câu: elective, word, culture, dictate, proper, first, case, deliberate
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 68, No 420, October 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Prohibition to be elected by mayor existed, that is prohibition to be elected by the elective head of the municipal administration.
Từ trong câu: elective, prohibition, elect, mayor, exist, head, administration
«Interesting social sciences/Sociology of revolution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=377913 (bản sửa đổi 4567513). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The assumed elective affinity of each gemmule for that particular cell which precedes it in due order of development is supported by many analogies.
Từ trong câu: elective, assume, particular, cell, precede, due, order, development
Charles Darwin, The Variation of Animals and Plants under Domestication: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #2872. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng elective
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ elective
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elective trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ elective hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ elective xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elective gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elective?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elective: Câu phủ định (11 câu), Tương lai với will (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.