Câu tiếng Anh có từ “elective”
102 câu thật có từ elective hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: elective nghĩa là tự chọn. elective là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: subject to popular election. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ elective
Since the house would not make the legislative council elective, he proposed to abolish it altogether.
Từ trong câu: elective, since, house, make, legislative, council, propose, abolish
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Under the health reform plan, an elective surgery strategy would be implemented with the aim of reducing waiting times.
Từ trong câu: elective, health, reform, plan, surgery, strategy, implement, aim
«Australia Votes 2007: Labor releases tax plan», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=82691 (bản sửa đổi 4813771). · English Wikinews · CC BY 2.5
He could never obtain an elective office, and he would have preferred to see the United States transformed into a kingdom.
Từ trong câu: elective, never, obtain, office, prefer, see, unite, state
Lyndon Orr, Famous Affinities of History: The Romance of Devotion. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4690. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In all cases these colleges would have to make the most of these courses elective in order to avoid a conflict with State constitutions.
Từ trong câu: elective, case, college, make, course, order, avoid, conflict
Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng elective
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ elective
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elective trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ elective hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ elective xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elective gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elective?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elective: Câu phủ định (11 câu), can và could (7 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.