Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “elective”
102 câu thật có từ elective hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: elective nghĩa là tự chọn. elective là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: subject to popular election. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ elective
For example, when university students choose an elective, they often will choose a class that they will perform well in.
Từ trong câu: elective, example, university, student, choose, often, class, perform
«Motivation and emotion/Book/2011/Avoidance motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=121834 (bản sửa đổi 2223601). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng elective
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ elective
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elective trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ elective hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ elective xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elective gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elective?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elective: Câu phủ định (11 câu), can và could (7 câu), Tương lai với will (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.