Câu tiếng Anh có từ “elective”
105 câu thật có từ elective hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: elective nghĩa là tự chọn. elective là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: subject to popular election. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ elective
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Colleges may vigorously adhere to these scholarly requirements, and yet advantageously introduce the elective system.
Từ trong câu: elective, college, vigorously, adhere, scholarly, requirement, introduce, system
John Marshall Barker, Colleges in America. Nguồn: Project Gutenberg #25400. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, the students may also take several elective courses throughout the year, however the courses available tends to change by year.
Từ trong câu: elective, however, student, take, several, course, throughout, year
«Digital Media Concepts/Hurdal Verk Folk High School», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=240168 (bản sửa đổi 1924776). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In addition, pre-service teachers may enroll in elective courses to learn about using ICT as a cognitive tool or computer-supported collaborative learning.
Từ trong câu: enroll, elective, addition, pre, service, teacher, course, learn
«Designing Professional Development/Singapore», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259711 (bản sửa đổi 4520927). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng elective
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ elective
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elective trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ elective hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ elective xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elective gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elective?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elective: Câu phủ định (11 câu), Tương lai với will (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.