Câu tiếng Anh có từ “effortless”
51 câu thật có từ effortless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: effortless nghĩa là dễ dàng. effortless là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: requiring or apparently requiring no effort. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ effortless
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This suggests that making fluent speech automatic and effortless requires saying about three million syllables.
Từ trong câu: effortless, suggest, make, fluent, speech, automatic, require, say
«Speech-Language Pathology/Stuttering/Beyond Fluency-Shaping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68428 (bản sửa đổi 4413866). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some second language learners create fast and apparently effortless progress whereas others progress terribly slowly.
Một số người học ngôn ngữ thứ hai tiến bộ nhanh chóng và dường như không cần nỗ lực trong khi những người khác lại tiến bộ rất chậm.
Từ trong câu: effortless, second, language, learner, create, fast, apparently, progress
«Influences of individual differences», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276863 (bản sửa đổi 2384026). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
These routines cultivate long-term motivation and well-being by making daily habits more effortless through repetition.
Những thói quen này nuôi dưỡng động lực và hạnh phúc lâu dài bằng cách làm cho các thói quen hàng ngày trở nên dễ dàng hơn thông qua việc lặp lại.
Từ trong câu: effortless, routine, cultivate, long, term, motivation, well, make
«Motivation and emotion/Book/2024/Morning routine and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=305990 (bản sửa đổi 2753388). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The effortless speed of the train rolled up the blazing miles and threw them behind, league on league.
Từ trong câu: effortless, speed, train, roll, up, blaze, mile, throw
Isabel Ecclestone Mackay, The Window-Gazer. Nguồn: Project Gutenberg #4284. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sometimes complex activities can become effortless, but unlike when we are on “automatic pilot,” such activities feel pleasant and fulfilling.
Từ trong câu: effortless, sometimes, complex, activity, become, unlike, automatic, pilot
«The Brain Is an Inference Machine», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0
When that process is effected, the energy released will turn all the wheels of earth with effortless ease, and the gold can be thrown away.
Từ trong câu: effortless, process, effect, energy, release, turn, wheel, earth
Edwin Herbert Lewis, White Lightning. Nguồn: Project Gutenberg #58594. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ effortless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ effortless trong kho câu?
- Kho câu có 51 câu có từ effortless hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ effortless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ effortless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ effortless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ effortless: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.