E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “effortless”

51 câu thật có từ effortless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: effortless nghĩa là dễ dàng. effortless là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: requiring or apparently requiring no effort. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The mental effort would have diminished, until touchtyping was automatic and effortless.

    Từ trong câu: effortless, mental, effort, diminish, until, automatic

    «Speech-Language Pathology/Stuttering/Fluency-Shaping Therapy/Motor Learning and Control», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=67902 (bản sửa đổi 4627068). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The display of scholarship is effortless and without artifice.

    Từ trong câu: effortless, display, scholarship, artifice

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • In stuttering therapy, the autonomous stage makes fluent speech automatic and effortless.

    Từ trong câu: autonomous, therapy, stage, make, fluent, speech, automatic, effortless

    «Speech-Language Pathology/Stuttering/Beyond Fluency-Shaping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68428 (bản sửa đổi 4413866). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ effortless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ effortless trong kho câu?
Kho câu có 51 câu có từ effortless hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ effortless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ effortless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ effortless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ effortless: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.