Câu tiếng Anh có từ “downward”
211 câu thật có từ downward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: downward nghĩa là đi xuống. downward là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: extending or moving from a higher to a lower place. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ downward
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Long ago his wife had left him to go his own way downward.
Từ trong câu: downward, long, ago, wife, leave, go, way
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Long before this, Spain had entered upon the downward path.
Từ trong câu: downward, long, enter, path
A. D. Hall, Cuba: Its Past, Present, and Future. Nguồn: Project Gutenberg #33739. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"What's to-day!" cried Scrooge, calling downward to a boy in Sunday clothes, who perhaps had loitered in to look about him.
Từ trong câu: downward, clothes, sunday, perhaps, day, cry, scrooge, call
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Suddenly there was a rush, a cry--a sudden downward flash of knickerbockered legs, and “Humpty-Dumpty” had disappeared in the cistern.
Từ trong câu: downward, suddenly, rush, cry, sudden, flash, leg, disappear
Evelyn Raymond, Among the Lindens. Nguồn: Project Gutenberg #65290. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
True he had been on the downward track ever since he ran away from home, but here was the chance for a step up.
Từ trong câu: downward, true, track, ever, since, run, away, home
Mary E. Ropes, What happened to Tad. Nguồn: Project Gutenberg #74793. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng downward
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ downward
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ downward trong kho câu?
- Kho câu có 211 câu có từ downward hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ downward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ downward gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ downward?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ downward: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.