E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “downward”

159 câu thật có từ downward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: downward nghĩa là đi xuống. downward là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: extending or moving from a higher to a lower place. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ downward

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • This means the ball starts moving slowly downward then moves faster until the reaches the bottom.

    Từ trong câu: downward, mean, ball, start, move, slowly, fast, until

    «Blender 3D: Noob to Pro/Basic Animation/Bounce», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=80771 (bản sửa đổi 4666024). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Therefore, horses changed their course and headed downward, pulling the sun closer and closer to the earth.

    Từ trong câu: downward, therefore, horse, change, course, head, pull, sun

    «Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • True he had been on the downward track ever since he ran away from home, but here was the chance for a step up.

    Từ trong câu: downward, true, track, ever, since, run, away, home

    Mary E. Ropes, What happened to Tad. Nguồn: Project Gutenberg #74793. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng downward

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
downward spiral57 lần
sloped downward53 lần
downward sloping53 lần
downward trend40 lần
downward tendency64 lần
downward slope78 lần
pointing downward96 lần
curved downward36 lần
downward comparisons27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ downward

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ downward trong kho câu?
Kho câu có 159 câu có từ downward hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ downward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ downward gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ downward?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ downward: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ tiếp diễn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.