Câu tiếng Anh có từ “downward”
209 câu thật có từ downward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: downward nghĩa là đi xuống. downward là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: extending or moving from a higher to a lower place. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ downward
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The general tendency to process the program “downward” remains, but there is (in principle) a choice.
Từ trong câu: downward, general, tendency, process, program, remain, principle, choice
«Pascal Programming/Expressions and Branches», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=121578 (bản sửa đổi 4487029). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is no force, as Newton believed, that pulls us downward.
Từ trong câu: downward, force, believe, pull
«Visual physics and mathematics/Gravitation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=464829 (bản sửa đổi 4373049). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Suddenly there was a rush, a cry--a sudden downward flash of knickerbockered legs, and “Humpty-Dumpty” had disappeared in the cistern.
Từ trong câu: downward, suddenly, rush, cry, sudden, flash, leg, disappear
Evelyn Raymond, Among the Lindens. Nguồn: Project Gutenberg #65290. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr Gaudin said there was a "downward trend" in the incidence of violence "with some resistance in the Paris region.
Ông Gaudin cho biết tỷ lệ bạo lực đang có "xu hướng giảm" với một số phản kháng ở khu vực Paris.
Từ trong câu: incidence, mr, downward, trend, violence, resistance, region
«French police ban public meetings and increase security measures in Paris», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=25993 (bản sửa đổi 4818602). · English Wikinews · CC BY 2.5
To lose belief that there is somewhere a better than ourselves is to gravitate downward to what is worse than ourselves.
Từ trong câu: gravitate, lose, belief, somewhere, better, ourselves, downward, bad
Richard B. Westbrook, The Eliminator; or, Skeleton Keys to Sacerdotal Secrets. Nguồn: Project Gutenberg #39268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng downward
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ downward
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ downward trong kho câu?
- Kho câu có 209 câu có từ downward hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ downward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ downward gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ downward?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ downward: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.