Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “downward”

209 câu thật có từ downward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: downward nghĩa là đi xuống. downward là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: extending or moving from a higher to a lower place. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ downward

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • She should stand on the crescent moon with its horns pointing downward.

    Từ trong câu: downward, moon, horn, stand, point

    Jennie Ellis Keysor, Great Artists, Vol 1.: Raphael, Rubens, Murillo, and Durer. Nguồn: Project Gutenberg #22564. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Beginning downward movement, they should be closed again.

    Từ trong câu: downward, begin, movement, close, again

    «Physical Activity/Sports», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=113024 (bản sửa đổi 4109893). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He only wants you should give him a line, and he would tell you his whole descent from Adam downward, and his whole private fortune to the last shilling.’

    Từ trong câu: downward, want, give, line, tell, whole, descent, private

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At least two wires should extend downward from the wrist beyond the length of the felt.

    Từ trong câu: wrist, downward, least, wire, extend, beyond, length, feel

    «A course in troll sockpuppets/Feeding a troll», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=72651 (bản sửa đổi 1711052). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The flashing should extend through the exterior wall face and then turn downward against the wall face to form a drop.

    Từ trong câu: exterior, flash, extend, wall, face, turn, downward, form

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Masonry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55246 (bản sửa đổi 3653517). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng downward

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
downward spiral57 lần
sloped downward53 lần
downward sloping53 lần
downward trend40 lần
downward tendency64 lần
downward slope78 lần
pointing downward96 lần
curved downward36 lần
downward comparisons27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ downward

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ downward trong kho câu?
Kho câu có 209 câu có từ downward hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ downward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ downward gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ downward?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ downward: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.