Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “downturn”

44 câu thật có từ downturn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: downturn nghĩa là suy thoái. downturn là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a worsening of business or economic activity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ downturn

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • In the workplace, crisis management is vital during emergencies, financial downturns, or public relations crises.

    Từ trong câu: downturn, workplace, crisis, management, vital, emergency, financial, public

    «Social Skills/The Social Skill of Crisis Management», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303111 (bản sửa đổi 2599840). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Immediately following the economic downturn, people sought relief through their elected federal government.

    Ngay sau thời kỳ suy thoái kinh tế, người dân đã tìm kiếm sự trợ giúp thông qua chính phủ liên bang do họ bầu ra.

    Từ trong câu: downturn, immediately, follow, economic, people, seek, relief, elect

    «Social and Labor Unrest in the 1890s», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax · CC BY 4.0

  • The economic downturn spread to aircraft industries and the dropped amount of department and arrival cannot be avoided.

    Từ trong câu: downturn, economic, spread, aircraft, industry, drop, amount, department

    «Transportation Deployment Casebook/2018/Life-Cycle Of Australia Civil Avitaion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397833 (bản sửa đổi 3832543). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Due to the economic downturn of the decade, employment changed a lot for both men and women across the United States.

    Từ trong câu: downturn, due, economic, decade, employment, change, lot, man

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 09/Julia Rhodes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265492 (bản sửa đổi 2535530). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Downsizings that accompany economic downturns have caused many people to look toward smaller companies for employment, and they have plenty to choose from.

    Từ trong câu: downturn, downsize, accompany, economic, cause, many, people, look

    «Small Business», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

  • These subsides allowed airlines to continue to serve the first class businessmen with the protection against the economy taking a downturn.

    Những khoản trợ cấp này cho phép các hãng hàng không tiếp tục phục vụ các doanh nhân hạng nhất với sự bảo vệ trước nền kinh tế đang suy thoái.

    Từ trong câu: businessman, airline, downturn, subside, allow, continue, serve, first

    «Transportation Deployment Casebook/US Airlines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280832 (bản sửa đổi 4493628). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng downturn

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
economic downturn143 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ downturn

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ downturn trong kho câu?
Kho câu có 44 câu có từ downturn hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ downturn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ downturn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ downturn?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ downturn: Hiện tại hoàn thành (4 câu), So sánh nhất (4 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.