Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “downturn”

44 câu thật có từ downturn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: downturn nghĩa là suy thoái. downturn là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a worsening of business or economic activity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ downturn

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It was the sharpest market downturn in the United States since the Great Depression.

    Từ trong câu: downturn, sharp, market, unite, state, since, great, depression

    «Black Monday (1987)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=835584 (bản sửa đổi 10869252). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The recession caused the largest economic downturn since the Great Depression.

    Từ trong câu: downturn, recession, cause, large, economic, since, great, depression

    «COVID-19 recession», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=757034 (bản sửa đổi 10940734). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The Great Depression was the most severe economic downturn in the history of the United States of America.

    Từ trong câu: downturn, great, depression, severe, economic, history, unite, state

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Fall/Section017/Mrs. Thomas Kalavaris», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278824 (bản sửa đổi 2341823). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • During the widespread economic downturn of the Great Depression, African Americans experienced the highest unemployment rates and were the first to receive job cuts.

    Từ trong câu: downturn, widespread, economic, great, depression, experience, high, unemployment

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 10/Eliza Hall», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265345 (bản sửa đổi 2178718). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng downturn

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
economic downturn143 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ downturn

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ downturn trong kho câu?
Kho câu có 44 câu có từ downturn hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ downturn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ downturn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ downturn?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ downturn: Hiện tại hoàn thành (4 câu), So sánh nhất (4 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.