Câu tiếng Anh có từ “downturn”
44 câu thật có từ downturn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: downturn nghĩa là suy thoái. downturn là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a worsening of business or economic activity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ downturn
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The recent downturn has not changed this trend; it has only slowed down the demand.
Từ trong câu: downturn, recent, change, trend, slow, down, demand
«The Information Age/New Work», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=90495 (bản sửa đổi 3263220). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We have seen what happened with the economic downturn.
Từ trong câu: downturn, see, happen, economic
«Development Cooperation Handbook/Interviews/R.K.Pachauri», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283530 (bản sửa đổi 3818451). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Downsizings that accompany economic downturns have caused many people to look toward smaller companies for employment, and they have plenty to choose from.
Từ trong câu: downturn, downsize, accompany, economic, cause, many, people, look
«Small Business», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
The automobile manufacturers have been hard hit in the recent economic downturn and have been forced to seek federal aid from the U.S. government.
Từ trong câu: downturn, automobile, manufacturer, hard, hit, recent, economic, force
«GM, Chrysler offer buyouts and early retirement to workers», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=120554 (bản sửa đổi 4818695). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng downturn
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| economic downturn | 143 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ downturn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ downturn trong kho câu?
- Kho câu có 44 câu có từ downturn hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ downturn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ downturn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ downturn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ downturn: Hiện tại hoàn thành (4 câu), So sánh nhất (4 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.