Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “doorman”

32 câu thật có từ doorman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: doorman nghĩa là người gác cửa. doorman là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who guards an entrance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ doorman

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • And out they went, bowling over doormen like ten pins in their headlong flight.

    Từ trong câu: doorman, out, go, bowl, like, ten, pin, flight

    Ruth Plumly Thompson, The Cowardly Lion of Oz. Nguồn: Project Gutenberg #58765. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He stood with his back to the prisoner when the doorman came in.

    Anh ta đứng quay lưng về phía tù nhân khi người gác cửa bước vào.

    Từ trong câu: doorman, stand, back, prisoner, come

    Jacob A. Riis, Children of the Tenements. Nguồn: Project Gutenberg #21583. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "If any one rings me up, get the name," he ordered the doorman.

    Từ trong câu: doorman, ring, up, get, name, order

    Frederick Orin Bartlett, The Wall Street Girl. Nguồn: Project Gutenberg #29654. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I spoke to the doorman at the hotel, who managed the rickshas.

    Từ trong câu: doorman, speak, hotel, manage

    Margaret Sanger, Margaret Sanger: an autobiography.. Nguồn: Project Gutenberg #56610. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Call a taxi," he directed the doorman, then turned to Kitty.

    Từ trong câu: doorman, call, taxi, direct, turn

    Natalie Sumner Lincoln, The Cat's Paw. Nguồn: Project Gutenberg #66627. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then he called to a doorman and asked if he might speak to the sergeant or the captain.

    Từ trong câu: doorman, call, ask, speak, captain

    Burt L. Standish, Frank Merriwell's Return to Yale. Nguồn: Project Gutenberg #35127. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Where shall I find Mr. Gray?” she asked of a sulky doorman at the stage entrance of the Casino.

    Từ trong câu: doorman, find, mr, gray, ask, stage, entrance

    Theodore Dreiser, Sister Carrie: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #233. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He went out, with vast dignity--even the doorman had a twinkle in his eye--and made for Masonic Hall.

    Từ trong câu: doorman, go, out, vast, dignity, even, twinkle, eye

    Holworthy Hall, Rope. Nguồn: Project Gutenberg #29570. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Yes, sir,” declared the doorman there, “I saw Mr Pollard come in—he nodded to me just like he always does.

    Từ trong câu: doorman, yes, sir, declare, saw, mr, come, nod

    Carolyn Wells, The Luminous Face. Nguồn: Project Gutenberg #42714. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ doorman

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ doorman trong kho câu?
Kho câu có 32 câu có từ doorman hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ doorman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ doorman gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 9 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ doorman?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ doorman: Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ tiếp diễn (3 câu), should và ought to (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.