Câu tiếng Anh có từ “distinguish”
1.021 câu thật có từ distinguish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: distinguish nghĩa là phân biệt. distinguish là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: mark as different. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ distinguish
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
We had all seen babies, children big and little, everywhere that we had come near enough to distinguish the people.
Từ trong câu: distinguish, see, baby, child, big, little, everywhere, come
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I sat charting the country until the sun had set and it was so dark that I could no longer distinguish details.
Từ trong câu: distinguish, sit, chart, country, until, sun, set, dark
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When I got almost to the top I could see the seat and the white figure, for I was now close enough to distinguish it even through the spells of shadow.
Từ trong câu: distinguish, get, almost, top, see, seat, white, figure
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I read and speak the language, and twice I lived in Germany for months together, even in the house of a distinguished man of science.
Từ trong câu: distinguished, language, twice, distinguish, read, speak, live, month
Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng distinguish
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| distinguish provincial | 429 lần |
| clearly distinguish | 382 lần |
| distinguish guests | 367 lần |
| easily distinguish | 561 lần |
| difficult to distinguish | 441 lần |
| able to distinguish | 800 lần |
| distinguish guest | 258 lần |
| eminently distinguish | 178 lần |
| distinguish persons | 342 lần |
| distinguish objects | 251 lần |
| impossible to distinguish | 399 lần |
| distinguish feature | 189 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ distinguish
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ distinguish trong kho câu?
- Kho câu có 1.021 câu có từ distinguish hoặc các dạng của từ, trích từ 765 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ distinguish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ distinguish gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 336 câu, rồi Bậc B1 với 227 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ distinguish?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ distinguish: can và could (159 câu), Câu phủ định (128 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (122 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.