E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dissatisfaction”

139 câu thật có từ dissatisfaction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dissatisfaction nghĩa là sự không hài lòng. dissatisfaction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling of being displeased and discontent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dissatisfaction

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Dissatisfaction refers to concern with specific features such as fading ink or poor line quality.

    Từ trong câu: dissatisfaction, refer, concern, specific, feature, fade, ink, poor

    «Motivation and emotion/Book/2025/Tattoo regret», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322792 (bản sửa đổi 2804025). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • We wish that dissatisfaction with Mr. Harford's volumes might lead some better qualified person to attempt the biography of Michael Angelo.

    Từ trong câu: dissatisfaction, wish, mr, volume, lead, better, qualified, person

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 04, February, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As the dissatisfaction with performance management processes began to increase, some companies began to change the way they thought about performance.

    Từ trong câu: dissatisfaction, performance, management, process, begin, increase, company, change

    «Performance Management», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

  • During the summer before, in commercial and political affairs, there had arisen the greatest dissatisfaction with the money-interests and currency of the state.

    Từ trong câu: currency, dissatisfaction, summer, commercial, political, affair, arise, great

    C. M. Stevens, The Wonderful Story of Lincoln And the Meaning of His Life for the Youth and Patriotism of America. Nguồn: Project Gutenberg #40933. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This has made recognising body image disturbance, a more serious form of body dissatisfaction, increasingly challenging.

    Từ trong câu: recognise, disturbance, make, body, image, serious, form, dissatisfaction

    «Issues in Interdisciplinarity 2020-21/Power in Plastic Surgery», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421939 (bản sửa đổi 4240634). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng dissatisfaction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
grunt of dissatisfaction18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dissatisfaction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dissatisfaction trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ dissatisfaction hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dissatisfaction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dissatisfaction gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dissatisfaction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dissatisfaction: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.