Câu tiếng Anh có từ “dissatisfaction”
140 câu thật có từ dissatisfaction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dissatisfaction nghĩa là sự không hài lòng. dissatisfaction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling of being displeased and discontent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dissatisfaction
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
At the end of the first dance, Captain Tilney came towards them again, and, much to Catherine’s dissatisfaction, pulled his brother away.
Từ trong câu: toward, end, pull, towards, captain, dissatisfaction, first, dance
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dissatisfaction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| grunt of dissatisfaction | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dissatisfaction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dissatisfaction trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ dissatisfaction hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dissatisfaction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dissatisfaction gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dissatisfaction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dissatisfaction: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.