Câu tiếng Anh có từ “dissatisfaction”
137 câu thật có từ dissatisfaction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dissatisfaction nghĩa là sự không hài lòng. dissatisfaction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling of being displeased and discontent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dissatisfaction
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In the strong guarantee it is expressly stated that in case of dissatisfaction, the "deposit" will be returned.
Từ trong câu: dissatisfaction, strong, guarantee, state, case, deposit, return
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The cause of dissatisfaction is always a "thirst", a craving, a desire or a will.
Từ trong câu: crave, cause, dissatisfaction, always, thirst, desire
«Précis of epistemology/The foundations of ethics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412815 (bản sửa đổi 4585212). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A diplomatic letter at the first intimation of dissatisfaction will save many an order from cancellation.
Từ trong câu: cancellation, letter, first, dissatisfaction, save, many, order
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dissatisfaction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| grunt of dissatisfaction | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dissatisfaction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dissatisfaction trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ dissatisfaction hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dissatisfaction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dissatisfaction gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dissatisfaction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dissatisfaction: Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.