Câu tiếng Anh có từ “discredit”
130 câu thật có từ discredit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: discredit nghĩa là làm mất uy tín. discredit là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to be distrusted or disbelieved. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ discredit
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Merritt will be discredited in all the papers--unless the 'Clarion' backs him.
Từ trong câu: discredit, paper, unless, back
Samuel Hopkins Adams, The Clarion. Nguồn: Project Gutenberg #16447. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I cannot allow myself to be publicly discredited through your self-will.
Từ trong câu: discredit, can, allow, myself, publicly, self
Lucas Malet, Deadham Hard: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #12520. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I will be desperate, with Sir Arthur, defy the sneeze of the great Pheulphan, and trust to unearth a real treasure in this discredited ground.
Từ trong câu: sneeze, discredit, desperate, sir, defy, great, trust, real
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 377, March 1847. Nguồn: Project Gutenberg #31859. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Stress will no doubt be laid upon this discrepancy to discredit Dr. Pye's evidence, but it should not be allowed to weigh with you.
Chắc chắn người ta sẽ nhấn mạnh vào sự khác biệt này để làm mất uy tín bằng chứng của Tiến sĩ Pye, nhưng nó không được phép gây ảnh hưởng đến bạn.
Từ trong câu: discrepancy, stress, doubt, lay, discredit, dr, evidence, allow
B. L. Farjeon, Samuel Boyd of Catchpole Square: A Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #43198. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps they will add facts or ideas that have been discredited or are otherwise outdated.
Từ trong câu: outdate, perhaps, add, fact, idea, discredit, otherwise
«How Wikipedia Works/Chapter 4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291623 (bản sửa đổi 4413680). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To counter terrorist use of the Internet as a virtual sanctuary, we will discredit terrorist propaganda by promoting truthful and peaceful messages.
Từ trong câu: virtual, internet, counter, terrorist, use, discredit, promote, truthful
National Security Council, National Strategy for Combating Terrorism September 2006. Nguồn: Project Gutenberg #29186. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ discredit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ discredit trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ discredit hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ discredit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ discredit gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ discredit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ discredit: Câu phủ định (23 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.