Câu tiếng Anh có từ “discredit”
129 câu thật có từ discredit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ discredit
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In addition, it worked with the NAACP to discredit the far right in a spy operation.
Từ trong câu: discredit, addition, work, far, right, spy, operation
«Anti-Defamation League», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1014265 (bản sửa đổi 11009402). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Knowing that Ben was bitter because of his discharge, Penny discredited some of the remarks, but she waited expectantly for him to continue.
Từ trong câu: discredit, know, bitter, because, discharge, penny, remark, wait
Mildred A. Wirt, Signal in the Dark. Nguồn: Project Gutenberg #34850. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He prayed them not to discredit the great name they had won, nor to leave their glorious enterprise for others, more daring, to finish.
Từ trong câu: discredit, pray, great, name, will, leave, glorious, enterprise
G. A. Henty, By Right of Conquest; Or, With Cortez in Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #19398. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My son David kenn’d him and answered for him when he joined himself to my following; nor has he hitherto done aught to discredit himself.’
Từ trong câu: discredit, son, answer, join, himself, follow, hitherto
Charlotte M. Yonge, Two Penniless Princesses. Nguồn: Project Gutenberg #2942. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is no discredit to Mr. Sugden that he failed to realise so ingenious a conception.
Từ trong câu: ingenious, discredit, mr, fail, realise, conception
«Social Victorians/Timeline/1890», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264277 (bản sửa đổi 2835231). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ discredit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ discredit trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ discredit hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ discredit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ discredit gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ discredit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ discredit: Câu phủ định (22 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.