Câu tiếng Anh có từ “discredit”
130 câu thật có từ discredit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: discredit nghĩa là làm mất uy tín. discredit là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to be distrusted or disbelieved. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ discredit
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Such traditions are often now unduly discredited, and yet they may be proved by internal evidence.
Từ trong câu: discredit, tradition, often, now, prove, internal, evidence
428? BCE-348? BCE Plato, Statesman. Nguồn: Project Gutenberg #1738. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In order to publicly maintain this belief, the government must discredit anyone who suggests they may be wrong.
Từ trong câu: discredit, order, publicly, maintain, belief, government, anyone, suggest
«Muggles' Guide to Harry Potter/Major Events/Order of the Phoenix», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135326 (bản sửa đổi 4237295). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Among the theories which they discredit is that ore bodies may usually be assumed to become richer in depth.
Từ trong câu: discredit, ore, among, theory, body, usually, assume, become
J. C. F. Johnson, Getting Gold: A Gold-Mining Handbook for Practical Men. Nguồn: Project Gutenberg #43027. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Or it may be that he was discredited by his suspected or known association with certain printers.
Từ trong câu: suspect, printer, association, discredit, know, certain
William T. Smedley, The Mystery of Francis Bacon. Nguồn: Project Gutenberg #36650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Indeed, the legends themselves are mostly harmless, and, even as they become discredited, may be interpreted as not unprofitable allegories.
Từ trong câu: allegory, indeed, legend, themselves, mostly, harmless, even, become
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ discredit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ discredit trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ discredit hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ discredit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ discredit gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ discredit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ discredit: Câu phủ định (23 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.