Câu tiếng Anh có từ “discredit”
130 câu thật có từ discredit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: discredit nghĩa là làm mất uy tín. discredit là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to be distrusted or disbelieved. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ discredit
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Thus the #discredit# spreads, and firms even which had borrowed only moderate sums of money, in proportion to their capital, are in danger of failing.
Từ trong câu: discredit, thus, spread, firm, even, borrow, moderate, sum
William Stanley Jevons, Political economy. Nguồn: Project Gutenberg #33219. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ discredit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ discredit trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ discredit hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ discredit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ discredit gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ discredit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ discredit: Câu phủ định (23 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.