Câu tiếng Anh có từ “departmental”
77 câu thật có từ departmental hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: departmental nghĩa là phòng ban. departmental là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to a department. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ departmental
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
By keeping regular meetings both individual and departmental, the TD can stay ahead of potential problems.
Từ trong câu: departmental, keep, regular, meet, individual, stay, ahead, potential
«Directing Technology/Staff», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133856 (bản sửa đổi 4296834). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Department was the biggest business in Australia, and it could not be run by one Minister or departmental officials.
Bộ là doanh nghiệp lớn nhất ở Úc và nó không thể được điều hành bởi một Bộ trưởng hoặc các quan chức của Bộ.
Từ trong câu: departmental, department, big, business, run, minister, official
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Frank Randell Bradley/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417891 (bản sửa đổi 4018994). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But no such departmental devices could long suffice to meet the terrific call of the situation as a whole.
Từ trong câu: departmental, device, long, suffice, meet, terrific, call, situation
Harold Spender, The Prime Minister. Nguồn: Project Gutenberg #60179. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This may lead to employees focusing on departmental goals which can create a conflict of interest between agents and the firm leaders.
Từ trong câu: departmental, lead, employee, focus, goal, create, conflict, interest
«Managerial Economics/Organisational Structure», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=253373 (bản sửa đổi 2459860). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Now, on extra duty for police officers, isn't it a standard departmental policy that you can't work on off-duty work at anyplace serving alcoholic beverages?
Từ trong câu: departmental, now, extra, duty, police, officer, standard, policy
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng departmental
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| departmental juntas | 6 lần |
| departmental junta | 6 lần |
| departmental archives | 6 lần |
| departmental battalion | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ departmental
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ departmental trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ departmental hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ departmental xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ departmental gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ departmental?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ departmental: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.