Câu tiếng Anh có từ “departmental”
77 câu thật có từ departmental hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: departmental nghĩa là phòng ban. departmental là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to a department. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ departmental
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There are departmental or unit heads under which there are a number of staff working.
Từ trong câu: departmental, unit, head, number, staff, work
«Organisation of Academic Library», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=297054 (bản sửa đổi 2543741). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Aside from these, there are departmental and branch libraries which make up the university library complex.
Từ trong câu: departmental, aside, branch, library, make, up, university, complex
«Organisation of Academic Library», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=297054 (bản sửa đổi 2543741). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Departmental emails show, though, that there were many conversations going on about desirable minerals in the region.
Từ trong câu: departmental, email, show, though, many, conversation, go, desirable
«Professionalism/Joel Clement and the Department of the Interior», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397452 (bản sửa đổi 3782470). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Besides the members of the Cabinet there are two, or possibly three, departmental officials who know of the letter.
Từ trong câu: departmental, besides, member, cabinet, possibly, official, know, letter
Arthur Conan Doyle, The Return of Sherlock Holmes. Nguồn: Project Gutenberg #221. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Departmental wise or individualwise, there are things pro and con of what should have happened and what shouldn't have happened.
Từ trong câu: con, pro, departmental, wise, thing, happen
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng departmental
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| departmental juntas | 6 lần |
| departmental junta | 6 lần |
| departmental archives | 6 lần |
| departmental battalion | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ departmental
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ departmental trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ departmental hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ departmental xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ departmental gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ departmental?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ departmental: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.