Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “daisy”

285 câu thật có từ daisy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: daisy nghĩa là hoa cúc. daisy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous composite plants having flower heads with well-developed ray flowers usually arranged in a single whorl. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ daisy

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • "Her feet have touched the meadows, and left the daisies rosy."

    Từ trong câu: daisy, rosy, foot, touch, leave

    Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Poor Daisy! your hunting days have been short and you had yet to learn that discretion was the better part of valour.

    Từ trong câu: daisy, poor, hunt, day, short, learn, better, part

    Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I have lived, and loved, and cut bread and butter," solemnly pronounced a mountain-daisy, assuming the broad features of a fräulein.

    Từ trong câu: daisy, live, love, cut, bread, butter, pronounce, mountain

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 08, June 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #8903. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Artie and Daisy, in snow-white suits, have breakfasted down stairs, and are now curled up in comfortable sofa-corners, reading the “Children’s Magazine.”

    Từ trong câu: magazine, daisy, sofa, snow, white, suit, breakfast, down

    Emilie Foster, The Haven Children; or, Frolics at the Funny Old House on Funny Street. Nguồn: Project Gutenberg #63162. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I’ve never met so many celebrities,” Daisy exclaimed.

    Từ trong câu: celebrity, never, meet, many, daisy

    F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “We’ve got to beat them down,” whispered Daisy, winking ferociously toward the fervent sun.

    Từ trong câu: ferociously, get, beat, down, whisper, daisy, toward, sun

    F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng daisy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
michaelmas daisy73 lần
daisy brooks81 lần
daisy miller81 lần
daisy chain129 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ daisy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ daisy trong kho câu?
Kho câu có 285 câu có từ daisy hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ daisy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ daisy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 100 câu, rồi Bậc C1 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ daisy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ daisy: Quá khứ đơn (55 câu), Câu phủ định (51 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.