Câu tiếng Anh có từ “cube”
132 câu thật có từ cube hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cube nghĩa là khối lập phương. cube là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a hexahedron with six equal squares as faces. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cube
The shortest path is pushing the cube down four times, right, up, left, down, and left twice.
Từ trong câu: cube, short, path, push, down, four, time, right
«The Legend of Zelda: Oracle of Ages/Simmetry City and Skull Dungeon», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434070 (bản sửa đổi 4387148). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Push color cube left twice, up, right, down, left and up three times to clear the last mark.
Từ trong câu: cube, push, color, leave, twice, up, right, down
«The Legend of Zelda: Oracle of Ages/East Rolling Ridge and Mermaid's Cave», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434057 (bản sửa đổi 4056794). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Cut the steak into cubes and add the chilli to the onion and garlic and fry until brown.
Từ trong câu: cube, onion, steak, chilli, cut, add, garlic, fry
«Pomology/Pineapples», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448628 (bản sửa đổi 4097595). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We need to make sure, that after picking up the cube from the table, the table does not change its state.
Từ trong câu: cube, need, make, sure, pick, up, table, change
«Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Knowledge Representation and Hemispheric Specialisation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=71224 (bản sửa đổi 3825338). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Freeze small carrots whole, but cut large carrots into thin slices or into cubes.
Từ trong câu: carrot, freeze, small, whole, cut, large, thin, slice
«Adventist Youth Honors Answer Book/Household Arts/Food - Freezing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=90261 (bản sửa đổi 4093729). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cube
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cube
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cube trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ cube hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cube xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cube gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cube?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cube: can và could (10 câu), Tương lai với will (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.