Câu tiếng Anh có từ “cube”
132 câu thật có từ cube hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cube nghĩa là khối lập phương. cube là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a hexahedron with six equal squares as faces. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cube
As he then joined together his black and white bricks he found that he could build cubes of widely different patterns.
Từ trong câu: cube, join, together, black, white, brick, find, build
George, 1852-1942 [Editor] Iles, Little Masterpieces of Science: Invention and Discovery. Nguồn: Project Gutenberg #29241. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Another painter wants to be an architect and build up his picture as if it were made of cubes of brick.
Từ trong câu: cube, another, painter, want, architect, build, up, picture
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The reflection of the sky being now suffered to fall through the cube on the mirror, the appearance above described will appear more distinctly.
Từ trong câu: cube, reflection, sky, now, suffer, fall, mirror, appearance
Johann Wolfgang von Goethe, Goethe's Theory of Colours. Nguồn: Project Gutenberg #50572. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cube
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cube
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cube trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ cube hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cube xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cube gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cube?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cube: can và could (10 câu), Tương lai với will (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.