E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cube”

132 câu thật có từ cube hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cube nghĩa là khối lập phương. cube là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a hexahedron with six equal squares as faces. Xem trang từ điển đầy đủ

  • You should have seen the cube jump to a different position.

    Từ trong câu: cube, see, jump, different, position

    «Blender 3D: Noob to Pro/Advanced Tutorials/Python Scripting/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=29016 (bản sửa đổi 3675930). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The sphere is the symbol of motion, the cube the embodiment of rest, and the fact should be illustrated in divers ways.

    Từ trong câu: embodiment, sphere, symbol, motion, cube, rest, fact, illustrate

    Kate Douglas Smith Wiggin, Froebel's Gifts. Nguồn: Project Gutenberg #31097. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now if you render, you should get a completely opaque, mirror-reflective set of cubes.

    Từ trong câu: opaque, now, render, get, completely, mirror, reflective, set

    «Blender 3D: Noob to Pro/Ray Tracing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292284 (bản sửa đổi 2650059). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cube

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • rubik's cube42 lần
  • default cube78 lần
  • rgb cube15 lần
  • cube root80 lần
  • agar cube10 lần
  • cube maps26 lần
  • ice cube129 lần
  • cube map43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cube

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cube trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ cube hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cube xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cube gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cube?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cube: can và could (10 câu), Tương lai với will (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.