Câu tiếng Anh có từ “cube”
132 câu thật có từ cube hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cube nghĩa là khối lập phương. cube là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a hexahedron with six equal squares as faces. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cube
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Nonetheless, if you specify scale factors for the cube in Unity, you will notice that the billboard is actually scaled.
Tuy nhiên, nếu bạn chỉ định hệ số tỷ lệ cho khối trong Unity, bạn sẽ nhận thấy rằng bảng quảng cáo thực sự được chia tỷ lệ.
Từ trong câu: cube, nonetheless, actually, specify, scale, factor, unity, notice
«GLSL Programming/Unity/Billboards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255023 (bản sửa đổi 3678987). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Hence, if the sun and planets be assumed to be spheres, their volumes will be as the cubes of their diameters.
Từ trong câu: cube, hence, sun, planet, assume, sphere, volume, diameter
Anonymous, The Senses and the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #46078. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cube
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cube
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cube trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ cube hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cube xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cube gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cube?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cube: can và could (10 câu), Tương lai với will (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.