Câu tiếng Anh có từ “cube”
134 câu thật có từ cube hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cube nghĩa là khối lập phương. cube là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a hexahedron with six equal squares as faces. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cube
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
However, there are many more colors on the cube.
Từ trong câu: cube, however, many, color
«GLSL Programming/Unity/RGB Cube», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253117 (bản sửa đổi 3677680). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I can square three and cube it, but there is not certainly in nature any number which can be squared or cubed.
Từ trong câu: cube, square, certainly, nature, number
Voltaire, A Philosophical Dictionary, Volume 08. Nguồn: Project Gutenberg #35628. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The gin they drink, but the two little cubes of sugar are placed in their pockets to be eaten when there is no prospect of a free drink.
Từ trong câu: cube, drink, little, sugar, place, pocket, eat, prospect
Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The survey we conducted shows conclusively that there is going to be a big market for Ginger Cubes if they are well publicized.
Từ trong câu: publicize, survey, conduct, show, go, big, market, ginger
Christopher Morley, The Powder of Sympathy. Nguồn: Project Gutenberg #67188. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cube
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cube
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cube trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ cube hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cube xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cube gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cube?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cube: can và could (12 câu), Tương lai với will (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.