Câu tiếng Anh có từ “critique”
96 câu thật có từ critique hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: critique nghĩa là phê bình. critique là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an essay or article that gives a critical evaluation (as of a book or play). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ critique
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It has been called a critique of the advertising common in modern hip hop.
Từ trong câu: critique, call, advertise, common, modern, hip, hop
«Thrift Shop (song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=547511 (bản sửa đổi 10940958). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Despite these features, the game has been critiqued for its limited narrative divergence.
Từ trong câu: critique, despite, feature, game, limit, narrative, divergence
«DesignWriteStudio/Course/StudentPages/ChrisP/3.1 Hypertext Examples Fiction Gaming», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328577 (bản sửa đổi 2800082). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
We have already noticed the first parts of this admirable history and critique on the Council.
Từ trong câu: critique, already, notice, first, part, admirable, history, council
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
War, with all its attendant horrors, has broken loose, the "Critique of Weapons" has been set up, and the weapons of criticism are consequently broken.
Từ trong câu: critique, war, attendant, horror, break, loose, weapon, set
Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As a result, these lead to IS with those who achieve still anxiously critiquing themselves, always feeling as though they have underperformed.
Từ trong câu: anxiously, result, lead, achieve, still, critique, themselves, always
«Motivation and emotion/Book/2021/Imposter syndrome», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276374 (bản sửa đổi 2765077). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng critique
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dictionnaire critique | 19 lần |
| kant's critique | 12 lần |
| examen critique | 10 lần |
| critique of judgement | 22 lần |
| critique philosophique | 6 lần |
| feminist critique | 9 lần |
| histoire critique | 7 lần |
| revue critique | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ critique
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ critique trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ critique hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ critique xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ critique gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ critique?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ critique: Quá khứ đơn (12 câu), can và could (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.