E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “critique”

96 câu thật có từ critique hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: critique nghĩa là phê bình. critique là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an essay or article that gives a critical evaluation (as of a book or play). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ critique

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • This conclusion sufficiently safeguards the independence of moral philosophy with regard to the first point raised by the critique of knowledge.

    Từ trong câu: critique, conclusion, sufficiently, safeguard, independence, moral, philosophy, regard

    Vladimir Sergeyevich Solovyov, The justification of the good. Nguồn: Project Gutenberg #79715. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • War, with all its attendant horrors, has broken loose, the "Critique of Weapons" has been set up, and the weapons of criticism are consequently broken.

    Từ trong câu: critique, war, attendant, horror, break, loose, weapon, set

    Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Through their critiques of clerical wealth and corruption, these groups posed significant challenges to the authority of the church.

    Từ trong câu: clerical, critique, wealth, corruption, group, pose, significant, challenge

    «The Long-Term Effects of Global Transformation», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0

  • As soon as the "Critique of Weapons" ceases, immediately the weapons of criticism are bound to take on a sharper edge.

    Từ trong câu: soon, immediately, weapon, critique, edge, criticism, cease, sharp

    Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng critique

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dictionnaire critique19 lần
kant's critique12 lần
examen critique10 lần
critique of judgement22 lần
critique philosophique6 lần
feminist critique9 lần
histoire critique7 lần
revue critique6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ critique

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ critique trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ critique hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ critique xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ critique gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ critique?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ critique: Quá khứ đơn (12 câu), can và could (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.