Câu tiếng Anh có từ “critique”
96 câu thật có từ critique hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: critique nghĩa là phê bình. critique là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an essay or article that gives a critical evaluation (as of a book or play). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ critique
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Teachers can use performance videos to motive and critique everything from posture, rhythm, and pitch.
Từ trong câu: critique, teacher, use, performance, video, motive, everything, posture
«K-12 School Computer Networking/Chapter 26/Using YouTube to Teach the Performing Arts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190015 (bản sửa đổi 3270247). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Students can be required to provide critiques of the videos they watched.
Từ trong câu: critique, student, require, provide, video, watch
«Design Patterns for CS Education/Flipped Classroom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365218 (bản sửa đổi 3118732). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Quotation can be a powerful form of critique, if a new understanding of the subject emerges.
Từ trong câu: critique, quotation, powerful, form, new, understand, subject, emerge
«Intellectual Traditions in Media Literacy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=41614 (bản sửa đổi 2787705). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There are lots of ways you can critique an article.
Từ trong câu: critique, lot, way, article
«Sport research/Critiquing the literature», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101457 (bản sửa đổi 1829743). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
We recognise that critique cannot stand alone without action.
Từ trong câu: critique, recognise, can, stand, alone, action
«Free University of London/What we are (to be!)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202438 (bản sửa đổi 1454403). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The submit-critique-resubmit sequence can be lengthy but usually defers to the timeline agreed upon in the planning stage.
Từ trong câu: timeline, submit, critique, sequence, lengthy, usually, agree, plan
«Technical writing/Project management», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=37888 (bản sửa đổi 2209533). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng critique
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dictionnaire critique | 19 lần |
| kant's critique | 12 lần |
| examen critique | 10 lần |
| critique of judgement | 22 lần |
| critique philosophique | 6 lần |
| feminist critique | 9 lần |
| histoire critique | 7 lần |
| revue critique | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ critique
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ critique trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ critique hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ critique xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ critique gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ critique?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ critique: Quá khứ đơn (12 câu), can và could (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.